Dịch

Noonan

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈnuː.nən/US/ˈnu.nən/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Ailen; dạng biến thể Nunandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish; variant form Nunan.
  2. Cộng đồng nhỏ ở New Brunswick, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small community in New Brunswick, Canada.
  3. Thị trấn ma ở hạt Ralls, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Ralls County, Missouri, United States.
  4. Thành phố ở Quận Divide, Bắc Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Divide County, North Dakota, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NoonanDạng gốc (base form)
  2. NoonansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Noonan syndromedanh từRối loạn bẩm sinh nhiễm sắc thể thường trội tương đối phổ biến, một dạng bệnh lùn kèm theo dị tật tim, khó khăn trong học tập và ngoại hình đặc trưng trên khuôn mặt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandÓ hIonmhaineáin

AI