Dịch

Niobe

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈnʌɪ.ə.bi/US/ˈnaɪ.oʊ.bi/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người con gái của Tantalus, được cho là đã biến thành đá khi khóc thương con mìnhdanh từ riêngA daughter of Tantalus, said to have turned into stone while weeping for her children.
  2. Con gái của Phoroneus và Teledicedanh từ riêngA daughter of Phoroneus and Teledice.
  3. 71 Niobe, một tiểu hành tinh ở vành đai chínhdanh từ riêng71 Niobe, a main belt asteroid.
  4. Người phụ nữ đang khóc; một người phụ nữ đang đau buồn hoặc không thể nguôi ngoaidanh từA crying woman; a woman who is bereaved or inconsolable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NiobeDạng gốc (base form)
  2. NiobesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
  1. A female given name from Ancient Greek.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΝιόβηNióbē

Ví dụ

  • Vincy's , .
  • turne , Niobe’s maides wiues.

AI