Nina
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nữ được sử dụng liên tục từ thế kỷ 19.danh từ riêngA female given name in continuous use since the 19th century.
- Nữ thần Babylon của vùng nước sâu thẳm, con gái của Ea.danh từ riêngThe Babylonian goddess of the watery deep, daughter of Ea.
- Hình elip của Nina từ Pasadenadanh từ riêngEllipsis of Nina from Pasadena.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NinaDạng gốc (base form)
- NinasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| NINA loandanh từ | danh từ | Khoản vay thế chấp dành cho người đi vay không có thu nhập hoặc tài sản được xác minh hoặc công bố |
| Nina Rossdanh từ | danh từ | Lá bài có cấp độ chín |
| Nina from Carolinadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Nina from Pasadena |
| Nina from Pasadenadanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộn số chín trong trò chơi xúc xắc |
Họ từ (word family)
cùng gốc NinaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NgaНи́наNína
Ví dụ
- .
- .
- , .