Niece
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NieceDạng gốc (base form)
- NiecesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| great-niecedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grandniece |
| half niecedanh từ | danh từ | Con gái của anh chị em cùng cha khác mẹ |
| niece fuckerdanh từ | danh từ | Mẹ kiếp (thuật ngữ chung của lạm dụng) |
| niece-in-lawdanh từ | danh từ | Vợ của cháu trai ai đó |
| fraternal niecedanh từ | danh từ | Con gái của anh trai. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| sororal niecedanh từ | danh từ | Con gái của chị gái mình. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| niece and nephew | Cháu gái và cháu trai |