Nghĩa chính
- Tiểu bang của Hoa Kỳdanh từ riêngA state of the United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Hampshiritedanh từ | danh từ | Là người bản xứ hoặc cư dân của bang New Hampshire ở Hoa Kỳ |
| New Hampshirian | Chưa có nghĩa | |
| New Hampshiran | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
newHampshire
Ví dụ
- Trump’s .
- . . . . .
- , 15.7 2010.