Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Navarradanh từ riêngAn autonomous community and province in northern Spain.
- Vương quốc trước đây, ban đầu chủ yếu nói tiếng Basque, ở miền bắc Tây Ban Nha hiện đại và tây nam nước Phápdanh từ riêngA former kingdom, originally predominantly Basque-speaking, in modern northern Spain and southwest France.
- Khu vực địa lý và tỉnh cũ ở Bắc xứ Basque thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques hiện nay, Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp; đầy đủ, Hạ Navarredanh từ riêngA geographic region and former province in the Northern Basque Country in the present Pyrénées-Atlantiques department, Nouvelle-Aquitaine, southwest France; in full, Lower Navarre.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số và cộng đồng lớn chưa hợp nhất ở Quận Santa Rosa, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place and large unincorporated community in Santa Rosa County, Florida, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lower Navarredanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Navarre |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Địa điểm nhỏ được chỉ định điều tra dân số ở Quận Dickinson
- Địa điểm nhỏ được chỉ định điều tra dân số ở Quận Dickinson, Kansas, Hoa KỳA tiny census-designated place in Dickinson County, Kansas, United States.
Ví dụ
- Sebastian's .
Họ từ (word family)
cùng gốc NavarreNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápNavarre
- từ tiếng Tây Ban NhaNavarra