Nagar
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ của cách sử dụng của người Ấn Độdanh từ riêngA surname of Indian usage.
- Một họ từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA surname from Hebrew.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NagarDạng gốc (base form)
- NagarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Film Nagardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Hyderabad, Ấn Độ, trung tâm của ngành công nghiệp điện ảnh nói tiếng Telugu |
| Rahim Nagardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Lucknow, Uttar Pradesh, Ấn Độ |
| Gomti Nagardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Lucknow, Uttar Pradesh, Ấn Độ |
| Manak Nagardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Lucknow, Uttar Pradesh, Ấn Độ |
| Patel Nagardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Delhi, Ấn Độ |
| Vikas Nagardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Lucknow, Uttar Pradesh, Ấn Độ |
| Nirala Nagardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Lucknow, Uttar Pradesh, Ấn Độ |
| Nagar Havelidanh từ riêng | danh từ riêng | Tehsil ở quận Dadra và Nagar Haveli, lãnh thổ liên bang của Daman và Diu và Dadra và Nagar Haveli, Ấn Độ |
Họ từ (word family)
cùng gốc NagarNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Hindiनगरnagar
- từ tiếng Phạnनगरnagara“of the town”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Do Tháiנַגָּרnagár“carpenter”