Dịch

Nagarjuna

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ tiếng Phạndanh từ riêngA male given name from Sanskrit.
  2. Triết gia thế kỷ thứ hai có công trong việc thành lập một trường phái Phật giáodanh từ riêngSecond century philosopher credited with founding a school of Buddhism.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnनागार्जुनnāgārjuna

AI