Nagarjuna
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Phạndanh từ riêngA male given name from Sanskrit.
- Triết gia thế kỷ thứ hai có công trong việc thành lập một trường phái Phật giáodanh từ riêngSecond century philosopher credited with founding a school of Buddhism.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnनागार्जुनnāgārjuna