Nagari
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Loại chữ viết cổ của Ấn Độ, tổ tiên của Devanagari và Nandinagaridanh từ riêngAn ancient Indian script, the ancestor of Devanagari and Nandinagari.
- Kịch bản Devanagaridanh từ riêngDevanagari script.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eastern Nagaridanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Loại chữ viết abugida liên quan đến chữ viết Devanagari, được sử dụng để viết một số ngôn ngữ Ấn-Aryan phía đông, bao gồm tiếng Assam và tiếng Bengali, và theo truyền thống là tiếng Maithili |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnनागरीnāgarī