Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Nabil
danh từ riêng
(proper noun)
UK
[ˈ
n
a
b
ɪ
ɫ]
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
danh từ riêng
A male given name from Arabic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Nabil
nabil
one
Loại cannabinoid tổng hợp được sử dụng trong điều trị như một loại thuốc chống nôn và làm thuốc giảm đau bổ trợ cho chứng đau thần kinh
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Ả Rập
نَبِيل
nabīl
“noble”
Ví dụ
There
were
harsher
comments
from
Nabil
Abu
Rudeineh
,
spokesman
for
Palestinian
president
Mahmoud
Abbas
:
"
The
negotiations
are
in
a
state
of
paralysis
,
and
the
result
of
Israel's
intransigence
and
America's
backpedalling
is
that
there
is
no
hope
of
negotiations
on
the
horizon
.
"
Damiano
burst
into
the
room
to
break
up
the
fight
between
Walid
and
Nabil
.
AI
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập