nabilone
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cannabinoid tổng hợp được sử dụng trong điều trị như một loại thuốc chống nôn và làm thuốc giảm đau bổ trợ cho chứng đau thần kinhdanh từkhông đếm được (uncountable)A synthetic cannabinoid used therapeutically as an antiemetic and as an adjunct analgesic for neuropathic pain.
Ví dụ
- , (Marinol, Syndros) (Cesamet), .