NOC
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trung tâm điều hành mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of network operating/operations center.
- Mạng trên chipdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of network on a chip.
- Vỏ bọc phi chính thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of non-official cover.
- Trung tâm Hải dương học Quốc giadanh từ riêngInitialism of National Oceanography Centre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NOCDạng gốc (base form)
- NOCsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Không có quyền kiểm soát tổng thể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of no overall control.