NINA
danh từ (noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Khoản vay NINAdanh từA NINA loan.
- Viết tắt không cần dùng tiếng Ireland (trong các tin tuyển dụng).cụm từInitialism of no Irish need apply (in job advertisements).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NINADạng gốc (base form)
- NINAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| NINA loandanh từ | danh từ | Khoản vay thế chấp dành cho người đi vay không có thu nhập hoặc tài sản được xác minh hoặc công bố |
| Nina Rossdanh từ | danh từ | Lá bài có cấp độ chín |
| Nina from Carolinadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Nina from Pasadena |
| Nina from Pasadenadanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộn số chín trong trò chơi xúc xắc |