ND
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Viết tắt của North Dakota: một bang của Hoa Kỳ.danh từ riêngInitialism of North Dakota: a state of the United States.
- Viết tắt của nổ súng do sơ suất (bắn nhầm vũ khí).danh từInitialism of negligent discharge (accidental firing of a weapon).
- Viết tắt của neurodivergenttính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of neurodivergent.
- Viết tắt của 'cận kề cái chết'cụm giới từInitialism of near death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NDDạng gốc (base form)
- NDsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 2ndtính từ | tính từ | Dạng viết tắt của second |
| 2nd persondanh từ | danh từ | Viết tắt của second person |
| -ndhậu tố | hậu tố | Đánh dấu các thứ tự được viết bằng chữ số khi số hạng cuối cùng của số được đánh vần là "thứ hai" |
| CC BY-NDdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Creative Commons Attribution-NoDerivatives |
| CC BY-NC-NDdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Creative Commons Attribution-NonCommercial-NoDerivatives |
| 62ndtính từ | tính từ | Viết tắt của sixty-second |
| 82ndtính từ | tính từ | Viết tắt của eighty-second |
| 92ndtính từ | tính từ | Viết tắt của ninety-second |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 5
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Viết tắt của New Democracy
- Initialism of New Democracy.