NAM
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của bệnh cơ học người Mỹ bản địa.danh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Native American myopathy.
- Viết tắt của Phong trào Không Liên kếtdanh từ riêngInitialism of Non-Aligned Movement.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nam yudanh từ | danh từ | Đậu phụ lên men có màu đỏ từ men gạo đỏ |
| nam pladanh từ | danh từ | Loại nước mắm Thái Lan |
| Dai Namdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Nam |
| Nam Van Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở Macao |
| Hà Nam | Hà Nam | |
| Nam Đàn | Huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam | |
| Nam Sách | Huyện nông thôn của tỉnh Hải Dương, Việt Nam | |
| nam chimdanh từ | danh từ | Các loại nước chấm trong ẩm thực Thái Lan |