Myer
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Myers Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳ |
| Myerson's signdanh từ riêng | danh từ riêng | Phát hiện khi khám thực thể lâm sàng, thường biểu thị tình trạng thoái hóa thần kinh, trong đó bệnh nhân không thể cưỡng lại việc chớp mắt khi gõ liên tục vào mi mắt |
| Myers' cocktaildanh từ | danh từ | Hỗn hợp tiêm tĩnh mạch của vitamin và khoáng chất được sử dụng trong phương pháp điều trị liệu pháp tự nhiên |
| Myers' poison frogdanh từ | danh từ | Ếch độc Allobates myersi |
| Myerscough and Bilsborrowdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Wyre, Lancashire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc MyerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổmýrr