Myerson
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MyersonDạng gốc (base form)
- MyersonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Myerson's signdanh từ riêng | danh từ riêng | Phát hiện khi khám thực thể lâm sàng, thường biểu thị tình trạng thoái hóa thần kinh, trong đó bệnh nhân không thể cưỡng lại việc chớp mắt khi gõ liên tục vào mi mắt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha