Nghĩa chính
- Danh hiệu phi giới tínhdanh từA gender-neutral title used instead of Mr (Mister), Mrs (Mistress), etc.
- Dạng viết tắt của managementdanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of management.
Họ từ (word family)
cùng gốc MxVí dụ
- ( ) .Một trong những nghệ sĩ quán rượu không phù hợp giới tính nổi tiếng nhất (hiện chủ yếu hoạt động trong các chương trình tạp kỹ dài tập) là Mx Justin Vivian Bond.
- . , .Hãy chăm sóc Mx. Tanaka giúp tôi nhé.