Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Mount Rainier
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˌ
m
aʊ
n
t
ɹ
eɪ
ˈ
n
i
ə
(ɹ)/
nguồn
Nghĩa chính
1
Núi lửa dạng tầng lớn đang hoạt động ở dãy Cascade
danh từ riêng
A large active stratovolcano in the Cascade Range.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Tacoma
Tahoma
Ví dụ
She
knew
Mount
Rainier
would
blow
up
one
day
,
maybe
soon
,
maybe
in
ten
thousand
years
.
AI
1
Núi lửa dạng tầng lớn đang hoạt động ở dãy Cascade
1
Núi lửa dạng tầng lớn đang hoạt động ở dãy Cascade
1
Núi lửa dạng tầng lớn đang hoạt động ở dãy Cascade