Mori
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Nhậtdanh từ riêngA surname from Japanese.
- Quận tự trị của Kazakhstan ở Changji, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốcdanh từ riêngA Kazakh autonomous county in Changji, Xinjiang autonomous region, China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MoriDạng gốc (base form)
- MorisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mori keidanh từ | danh từ | Phong cách thẩm mỹ thời trang Nhật Bản tôn vinh rừng, hoa và những khía cạnh bình dị khác của thiên nhiên và cuộc sống nông thôn |
| Râu de Mori | Xã thuộc hạt Hunedoara, România | |
| memento moridanh từ | danh từ | Niệm chết, hãy nhớ rằng ngươi sẽ phải chết |
| Mako Mori testdanh từ riêng | danh từ riêng | Bài kiểm tra về nữ quyền để đánh giá các tác phẩm hư cấu bằng cách xem chúng có (i) ít nhất một nhân vật nữ (ii) có cốt truyện riêng (iii) không tồn tại để hỗ trợ cốt truyện của nhân vật nam hay không |
Họ từ (word family)
cùng gốc MoriNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật森Mori
Ví dụ
- .
- , .
- Goethe's "" Ogai's .