morin
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Flavonoid màu vàngdanh từkhông đếm được (uncountable)A yellow flavonoid, extracted from fustic, once used to dye wool
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Morin Dawadanh từ riêng | danh từ riêng | Biểu ngữ tự trị Daur ở Hulunbuir, khu tự trị Nội Mông, Trung Quốc |
| morin khuurdanh từ | danh từ | Mã đầu cầm |
| Morin surfacedanh từ | danh từ | Mô hình nửa chừng của sự đảo ngược hình cầu, có tính đối xứng quay bậc bốn |
| moringic aciddanh từ | danh từ | Axit hữu cơ thu được từ quá trình xà phòng hóa dầu ben (từ hạt chùm ngây). Nó có thể là một dạng axit oleic |
| morintannic aciddanh từ | danh từ | Loại axit tannic được chiết xuất dưới dạng chất kết tinh màu vàng từ fustic (Maclura tinctoria, trước đây là Morus tinctoria), cam Osage (Maclura pomifera) và từ lá ổi thông thường (Psidium guajava) |
Họ từ (word family)
cùng gốc morin- moringaCác loại cây thuộc chi Moringa, mọc ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới Ấn Độ và Châu Phidanh từ
- morinolCác nhóm lignan, chẳng hạn như (3,4-dimethoxyphenyl)-[(3S,5R,6R)-6-(3,4-dimethoxyphenyl)-5-[(E)-3-(3,4-dimethoxyphenyl)prop-2-enyl]oxan-3-yl]metanol có hoạt tính kháng nấmdanh từ
- morindinLoại thuốc nhuộm màu vàng được chiết xuất từ vỏ rễ của cây thuộc chi Morindadanh từ
- morindoneHợp chất anthraquinone thu được từ nhiều loài Morinda khác nhau, được sử dụng chủ yếu làm thuốc nhuộmdanh từ