Dịch

morin

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Flavonoid màu vàngdanh từkhông đếm được (uncountable)A yellow flavonoid, extracted from fustic, once used to dye wool

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Morin Dawadanh từ riêngBiểu ngữ tự trị Daur ở Hulunbuir, khu tự trị Nội Mông, Trung Quốc
morin khuurdanh từMã đầu cầm
Morin surfacedanh từMô hình nửa chừng của sự đảo ngược hình cầu, có tính đối xứng quay bậc bốn
moringic aciddanh từAxit hữu cơ thu được từ quá trình xà phòng hóa dầu ben (từ hạt chùm ngây). Nó có thể là một dạng axit oleic
morintannic aciddanh từLoại axit tannic được chiết xuất dưới dạng chất kết tinh màu vàng từ fustic (Maclura tinctoria, trước đây là Morus tinctoria), cam Osage (Maclura pomifera) và từ lá ổi thông thường (Psidium guajava)

AI