Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
morindin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại thuốc nhuộm màu vàng được chiết xuất từ vỏ rễ của cây thuộc chi Morinda
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A yellow dyestuff extracted from the rootbark of plants of the genus Morinda.
Nguồn gốc
(etymology)
morinda
+
-in
AI
1
Loại thuốc nhuộm màu vàng được chiết xuất từ vỏ rễ của cây thuộc chi Morinda
1
Loại thuốc nhuộm màu vàng được chiết xuất từ vỏ rễ của cây thuộc chi Morinda
1
Loại thuốc nhuộm màu vàng được chiết xuất từ vỏ rễ của cây thuộc chi Morinda