Morgana
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngA female given name.
- Morgaine (Morgan le Fay).chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fata Morganadanh từ | danh từ | Dạng ảo ảnh được nhìn thấy ngay phía trên đường chân trời, gây ra bởi sự đảo ngược nhiệt độ trong khí quyển, trong đó nhiều hình ảnh thẳng đứng và ngược chiều của một vật thể ở xa dường như xếp chồng lên nhau theo kiểu rất méo mó; đặc biệt là người ta nhìn thấy trên biển, và đặc biệt là ở eo biển Messina |
| morganatic marriagedanh từ | danh từ | Sự kết hợp có giá trị pháp lý giữa các cá nhân có đẳng cấp xã hội không bình đẳng, điển hình là người quý tộc hoặc hoàng gia và người có địa vị thấp hơn |