Dịch

Morgan

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈmɔɹɡən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Tên riêng nam nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male or female given name
  2. Tên riêng nam gốc Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Irish, an adopted anglicization of Murchadh (Murrough).
  3. Họ ngườidanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  4. Ngựa Morgandanh từA horse of a compact breed from Vermont; named for Justin Morgan, owner of the stud from which the breed originated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MorganDạng gốc (base form)
  2. MorgansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Morgan Citydanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Morgan và Quận Marshall, Alabama, Hoa Kỳ
Morgan Hilldanh từ riêngThành phố ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ
Fort Morgandanh từ riêngPháo đài và cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Baldwin, Alabama, Hoa Kỳ
Mount Morgandanh từ riêngThị trấn ở vùng Rockhampton, Queensland, Úc
Morgan horsedanh từCon ngựa thuộc giống được phát triển ở New England, có ưu thế về kiểu hình (di truyền) (ưu thế di truyền), tức là nhỏ, không biết mệt mỏi và mạnh mẽ
Adams Morgandanh từ riêngKhu phố của Washington, D.C., Hoa Kỳ, được ghi nhận là khu ẩm thực, phản văn hóa và nghệ thuật
Morgan dollardanh từĐồng xu đô la bạc của Hoa Kỳ được đúc từ năm 1878 đến năm 1904, vào năm 1921 và bắt đầu lại vào năm 2021
Morgan Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Decatur

20 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 18
Danh từ (noun) 2
Họ người gốc Wales
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Welsh [in turn originating as a patronymic].

Ví dụ

  • , 27- , magazine’s — “ ” — .
  • $3,000 AI-generated . $1,000 .
  • .

AI