Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hiện thân của số phận, đặc biệt là các nhân vật của Fabrico, Lachesis và Atroposdanh từ riêngThe personification of fate, especially as Clotho, Lachesis and Atropos.
- Tên dành cho nữ có nguồn gốc từ Ailendanh từ riêngA female given name from Irish.
- Ngôi làng ở County Down, Bắc Ireland (tham chiếu lưới điện Ireland J 1460)danh từ riêngA village in County Down, Northern Ireland (Irish grid ref J 1460).
- Ngôi làng ở giáo xứ Ashby Wills, quận North West Leicestershire, Leicestershire, Anh, được đặt theo tên của bá tước Moira ở Bắc Ireland (OS lưới ref SK3115)danh từ riêngA village in Ashby Woulds parish, North West Leicestershire district, Leicestershire, England, named after the earldom of Moira in Northern Ireland (OS grid ref SK3115).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- MoiraDạng gốc (base form)
- Moirai (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- MoirasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lower Moiradanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Moira, phía bắc Victoria, Australia |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu vực chính quyền địa phương ở phía bắc Victoria
- Khu vực chính quyền địa phương ở phía bắc Victoria, Australia; nói chung là Shire of MoiraA local government area in northern Victoria, Australia; in full, the Shire of Moira.
Họ từ (word family)
cùng gốc Moira- MoiraeFates, Clothingo, Lachesis và Atropos, những nữ thần kiểm soát vận mệnh của mỗi người bằng cách dệt nên sợi dây sự sốngdanh từ riêng
- moirailNgười bạn tri kỷ hoặc bạn đời, đặc biệt là người có ảnh hưởng êm dịudanh từ
- MoirangMột trong bảy gia tộc của người Meiteidanh từ riêng
- MoirambaTên riêng dành cho nam giới dân tộc Meiteidanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Hy Lạp cổμοῖραmoîra
danh từ riêng
- từ tiếng IrelandMaigh Rath