Nghĩa chính
- Trong một số lý thuyết về chủng tộc (đặc biệt là của Đức Quốc xã), một người thuộc chủng tộc hỗn hợp; đặc biệt là một người có một phần gốc Do Tháidanh từIn certain (especially Nazi) racial theories, someone of mixed race; especially one who is partly of Jewish descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- MischlingDạng gốc (base form)
- MischlingsSố nhiều (plural)
- Mischlinge (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcMischling