mixling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có nguồn gốc dân tộc hoặc chủng tộc hỗn hợp; một sự lai tạo; một giống laidanh từOne who is of mixed ethnic or racial background; a hybrid; a cross-breed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mixlingDạng gốc (base form)
- mixlingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Melph , .
- " , , , ."