Micronesian
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người đến từ Micronesia hoặc người gốc Micronesiandanh từA person from Micronesia or of Micronesian descent.
- Của, từ hoặc liên quan đến Micronesia hoặc người Micronesiatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or pertaining to Micronesia or the Micronesian people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MicronesianDạng gốc (base form)
- MicronesiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Micronesian timedanh từ | danh từ | Hệ thống thời gian mang tính khái niệm mà những người khác đôi khi gán cho người Micronesia một cách xúc phạm, và đôi khi họ tự gán cho mình một cách hài hước, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là nhàn nhã, không khắt khe về lịch trình và thường đi trễ |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , .