Nghĩa chính
- Khu vực lục địa ở Châu Đại Dương ở phía tây bắc Thái Bình Dương, bao gồm khoảng 2.000 hòn đảo nhỏdanh từ riêngA continental region in Oceania in the northwestern Pacific Ocean, consisting of around 2,000 small islands.
- Liên bang Micronesia (một quốc gia bao gồm khoảng 700 hòn đảo ở khu vực Micronesia)danh từ riêngThe Federated States of Micronesia (a country consisting of about 700 islands in the Micronesia region).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Federated States of Micronesiadanh từ riêng | danh từ riêng | Liên bang Mi-crô-nê-di |
| Micronesian timedanh từ | danh từ | Hệ thống thời gian mang tính khái niệm mà những người khác đôi khi gán cho người Micronesia một cách xúc phạm, và đôi khi họ tự gán cho mình một cách hài hước, để giải thích cho xu hướng được cho là của họ là nhàn nhã, không khắt khe về lịch trình và thường đi trễ |
Nguồn gốc (etymology)
μικρόνησος“small island”-ia
Họ từ (word family)
cùng gốc MicronesiaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .