Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Micae, Mi-chê, Micadanh từ riêngA book of the Old Testament of Bible, and of the Tanakh.
- Người Ép-ra-im xuất hiện trong Các Quan Xét 17–18 và là nhân vật chính trong câu chuyện về thần tượng của Mi-chê. Còn được gọi là Michasdanh từ riêngAn Ephraimite featured in Judges 17–18 and protagonist of the Micah’s idol narrative. Also called Michas.
- Tên nam Micaedanh từ riêngA male given name from Hebrew of Biblical origin. Used since the 17th century.
- Tên nữ Micaedanh từ riêngA female given name from Hebrew, of modern American usage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MicahDạng gốc (base form)
- MicahsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Micae
- Micae, Mi-chê, MicaThe minor prophet and author of the Book of Micah.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MicahNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Tháiמִיכָהmīḵāh
Ví dụ
- " ," . " , ," . " ," .
- .