Dịch

Metropolitan

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuyến tàu điện ngầm Metropolitandanh từ riêngThe Metropolitan Line of London Underground, which has its ancestry in the Metropolitan Railway.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

metropolitan areadanh từVùng đô thị
metropolitan citydanh từThành phố lớn là trung tâm của một khu vực đô thị; một đô thị
metropolitan coredanh từTừ đồng nghĩa của thành phố trung tâm (“thành phố chính của khu vực đô thị; đặc biệt là một thành phố có nhiều thành phố”)
metropolitan countydanh từHạt vùng đô thị
metropolitan Francedanh từ riêngMột phần của Pháp nằm ở châu Âu
metropolitan area networkdanh từMạng đô thị
metropolitan elitedanh từĐồng nghĩa với liberal elite
metropolitan bishopdanh từGiám mục đô thành

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc Luân Đôn
  1. không so sánh (not comparable)Of or pertaining to London, United Kingdom.

Ví dụ

  • York's " ."
  • ?
  • .

AI