Dịch

Mesozoic

A1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Kỷ nguyên Trung Sinhtính từOf a geologic era within the Phanerozoic eon that comprises the Triassic, Jurassic and Cretaceous periods from about 230 to 65 million years ago, when life on earth was dominated by reptiles.
  2. Đại Trung Sinhdanh từ riêngThe Mesozoic era.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MesozoicDạng gốc (base form)
  2. more MesozoicSo sánh hơn (comparative)
  3. most MesozoicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Phong cảnh Mesozoic ở đông nam Utah có thể cho ta biết rất nhiều về quá khứ, và đây là một trong những phong cảnh hấp dẫn và đẹp nhất trên Trái Đất.
  • , , .Các lớp đá Kỷ Cổ Sinh tạo nên phần phía đông của dãy Andes ở Peru, còn dãy phía tây được hình thành bởi các lớp đá Mesozoic, tro núi lửa và nham thạch thuộc thời gian gần đây hơn.
  • .Khủng long cổ rắn thủy sinh (plesiosaurs) là những loài bò sát biển lớn thuộc kỷ nguyên Mesozoic.

AI