Mesozoic
A1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Kỷ nguyên Trung Sinhtính từOf a geologic era within the Phanerozoic eon that comprises the Triassic, Jurassic and Cretaceous periods from about 230 to 65 million years ago, when life on earth was dominated by reptiles.
- Đại Trung Sinhdanh từ riêngThe Mesozoic era.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MesozoicDạng gốc (base form)
- more MesozoicSo sánh hơn (comparative)
- most MesozoicSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Phong cảnh Mesozoic ở đông nam Utah có thể cho ta biết rất nhiều về quá khứ, và đây là một trong những phong cảnh hấp dẫn và đẹp nhất trên Trái Đất.
- , , .Các lớp đá Kỷ Cổ Sinh tạo nên phần phía đông của dãy Andes ở Peru, còn dãy phía tây được hình thành bởi các lớp đá Mesozoic, tro núi lửa và nham thạch thuộc thời gian gần đây hơn.
- .Khủng long cổ rắn thủy sinh (plesiosaurs) là những loài bò sát biển lớn thuộc kỷ nguyên Mesozoic.