Dịch

Mercer

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈmɝsɚ/

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Ngôi làng trên sông Waikato, vùng Waikato, New Zealanddanh từ riêngA village on the Waikato River, Waikato region, New Zealand.
  3. Thị trấn ở Quận Mercer, Illinoisdanh từ riêngA township in Mercer County, Illinois.
  4. Thị trấn ở Quận Adams, Iowadanh từ riêngA township in Adams County, Iowa.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Mercer Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Aledo. Được đặt theo tên của Hugh Mercer
silk mercerNgười buôn lụa
Mercersburg theologydanh từPhong trào thần học người Mỹ gốc Đức bắt đầu vào giữa thế kỷ 19, tập trung vào sự nhập thể của Chúa Kitô

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn ở Quận Somerset
  1. Thị trấn ở Quận Somerset, Maine, được đặt theo tên của Hugh MercerA town in Somerset County, Maine, named after Hugh Mercer.

AI