Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Mehmet
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, biến thể của Muhammad
danh từ riêng
A male given name from Turkish, variant of Muhammad.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Thổ Ottoman
محمد
Mehmed, Mehmet
từ tiếng Ả Rập
مُحَمَّد
muḥammad
Cùng gốc
(doublet)
Mahomet
Baphomet
Ví dụ
Ali
passed
the
ball
to
Mehmet
.
Istanbul
,
where
Mehmet
is
from
,
is
a
beautiful
city
.
My
name
is
Mehmet
.
AI
1
Tên nam từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
1
Tên nam từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
1
Tên nam từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ