Maverick
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Các linh vật trong số một số linh vật của trường trung học và đội thể thao, hầu hết đều ở Hoa Kỳdanh từ riêngAny of several individual secondary school and sports team mascots, most of which are in the United States.
- Thành viên của một trong những đội thể thao có linh vật tên là Maverickdanh từA member of one of the sports teams with a mascot called Maverick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MaverickDạng gốc (base form)
- MavericksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maverick branddanh từ | danh từ | Thương hiệu bắt nguồn từ một người chăn nuôi không trung thực, người không sở hữu bất kỳ đàn gia súc nào, dần dần tích lũy đàn bằng cách tìm ra những kẻ không theo quy luật |
| Maverick Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Eagle Pass |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ai đó đã theo học hoặc đã từng theo học một trong những trường này
- Ai đó đã theo học hoặc đã từng theo học một trong những trường này, đặc biệt là trường tham gia vào các đội thể thaoSomeone who attends, or has attended in the past, one of these schools, especially one involved in the sports teams.
Họ từ (word family)
cùng gốc MaverickNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tom's .