Dịch

Mauritius

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mô-ri-xơdanh từ riêngA country in the Indian Ocean, east of East Africa and Madagascar. Official name: Republic of Mauritius.
  2. Tên nam được sử dụng trong lịch sử, được tìm thấy, ví dụ: ở St. Mauritiusdanh từ riêngA male given name of historical usage, found e.g. in St. Mauritius.

Cụm từ (phrase)

Mauritius plumdanh từĐồng nghĩa với Indian plum
Mauritius Timedanh từ riêngMúi giờ được sử dụng bởi quốc đảo Mauritius ở Ấn Độ Dương
Mauritius weeddanh từĐịa y Roccella fuciformis
Republic of Mauritiusdanh từ riêngTên chính thức của Mauritius: một quốc gia ở Ấn Độ Dương, phía đông Đông Phi và Madagascar
Mauritius kestreldanh từFalco punctatus, một loài chim săn mồi đặc hữu của các khu rừng ở Mauritius

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Mô-ri-xơ
  1. The main island of the country of Mauritius.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng LatinhMauritius“Morris”
  2. từ tiếng Hà LanMaurits
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng LatinhMauricius

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI