Mauricio
B1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/mauˈɾiθjo/nguồn
Nghĩa chính
- Mauritiusdanh từ riêngMauritius (a country in the Indian Ocean, east of East Africa and Madagascar)
- Đảo Mauritiusdanh từ riêngMauritius (the main island of the country of Mauritius)
- Tên nam Mauriciodanh từ riênga male given name, equivalent to English Maurice
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cernícalo de Mauricio | Cắt Mauritius (Falco punctatus) |
Họ từ (word family)
cùng gốc MauricioVí dụ
- "." ", ". "¿ ?""Xin chào." "Chào, tôi là Mauricio. Tôi có thể nói chuyện với Ana được không?"
- .Mauricio đã tập hợp được quanh mình đủ mọi tầng lớp ủng hộ.
- .Mauricio là nhà hải dương học chuyên về hải quỳ.