Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố nhỏ ở Quận Clayton, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Clayton County, Iowa, United States.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Marquette, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Marquette County, Michigan, United States.
- Ngôi làng ở Quận Hamilton, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Hamilton County, Nebraska, United States.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarquetteDạng gốc (base form)
- MarquettesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marquette Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Marquette. Nó nằm ở bán đảo Thượng |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn và làng ở Quận Green Lake
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn và làng ở Quận Green Lake, Wisconsin, Hoa KỳA town and village in Green Lake County, Wisconsin, United States.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ I’ll —I’ve —I’ll , what’s , , .”