Dịch

Marquette

danh từ riêng (proper noun)
UK/mɑːˈkɛt/US/mɑɹˈkɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thành phố nhỏ ở Quận Clayton, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Clayton County, Iowa, United States.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Marquette, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Marquette County, Michigan, United States.
  4. Ngôi làng ở Quận Hamilton, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Hamilton County, Nebraska, United States.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MarquetteDạng gốc (base form)
  2. MarquettesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Marquette Countydanh từ riêngMột trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Marquette. Nó nằm ở bán đảo Thượng

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn và làng ở Quận Green Lake
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn và làng ở Quận Green Lake, Wisconsin, Hoa KỳA town and village in Green Lake County, Wisconsin, United States.

Ví dụ

  • “ I’ll —I’ve —I’ll , what’s , , .”

AI