Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Wiltshire, Anh (OS Grid ref SU1969)danh từ riêngA town and civil parish with a town council in Wiltshire, England (OS grid ref SU1969).
- Cao đẳng Marlboroughdanh từ riêngMarlborough College
- Công tước trong giới quý tộc Anhdanh từ riêngA dukedom in the British peerage.
- Vùng, một tỉnh cũ của Đảo Nam, New Zealanddanh từ riêngA region, an and former province of the South Island, New Zealand.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Marlboroughdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Berkshire, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| East Marlboroughdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Chester, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| West Marlboroughdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Chester, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Marlborough Soundsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý của các thung lũng bị biển nhấn chìm ở Marlborough, New Zealand |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Chính quyền lãnh thổ ở New Zealand
- Chính quyền lãnh thổ ở New Zealand, ít nhiều tiếp giáp với khu vực; đầy đủ, Quận MarlboroughA territorial authority in New Zealand, more or less contiguous with the region; in full, Marlborough District.