Marines
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thủy quân Lục chiến Hoa Kỳdanh từ riêngThe United States Marine Corps.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tell it to the marinescụm từ | cụm từ | Nói cho ma nó nghe |
| Royal Marinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Lực lượng đổ bộ hoặc thủy quân lục chiến của Vương quốc Anh |
| Marinesco-Sjögren syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn hiếm gặp liên quan đến mất điều hòa tiểu não, chậm phát triển trí tuệ, đục thủy tinh thể bẩm sinh ở thời thơ ấu, yếu cơ, không thể nhai thức ăn, móng tay giòn và tóc thưa |
Họ từ (word family)
cùng gốc MarinesVí dụ
- .
- .
- .