Dịch

Marco

danh từ riêng (proper noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam từ các ngôn ngữ Romance, tương đương với tiếng Anh là Mark.danh từ riêngA male given name from the Romance languages, equivalent to English Mark.
  2. Tên nam từ tiếng Ýdanh từ riêngA male given name from Italian.
  3. Tên nam từ tiếng Bồ Đào Nhadanh từ riêngA male given name from Portuguese.
  4. Hét lên bởi một cầu thủ xuất sắc nhất Marco Polo. So sánh Polo.thán từShouted by a player of the game Marco Polo. Compare Polo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MarcoDạng gốc (base form)
  2. MarcosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Marco Polodanh từLữ khách nổi tiếng
San Marcodanh từ riêngTrung tâm và hướng đến khách du lịch nhiều nhất trong sáu sestieri của Venice; bao gồm Quảng trường Saint Mark
Marco Polo sheepdanh từOvis ammon polii, một phân loài của argali được tìm thấy ở vùng núi Trung Á

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ tiếng Tây Ban Nha
  1. A male given name from Spanish.

Ví dụ

  • .
  • .
  • , !

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ roaMarco
  2. mượn từ tiếng ÝMarco
  3. mượn từ tiếng Bồ Đào NhaMarco
thán từ
  1. từ tiếng LatinhMarcus Paulus

AI