Marco
danh từ riêng (proper noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam từ các ngôn ngữ Romance, tương đương với tiếng Anh là Mark.danh từ riêngA male given name from the Romance languages, equivalent to English Mark.
- Tên nam từ tiếng Ýdanh từ riêngA male given name from Italian.
- Tên nam từ tiếng Bồ Đào Nhadanh từ riêngA male given name from Portuguese.
- Hét lên bởi một cầu thủ xuất sắc nhất Marco Polo. So sánh Polo.thán từShouted by a player of the game Marco Polo. Compare Polo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarcoDạng gốc (base form)
- MarcosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marco Polodanh từ | danh từ | Lữ khách nổi tiếng |
| San Marcodanh từ riêng | danh từ riêng | Trung tâm và hướng đến khách du lịch nhiều nhất trong sáu sestieri của Venice; bao gồm Quảng trường Saint Mark |
| Marco Polo sheepdanh từ | danh từ | Ovis ammon polii, một phân loài của argali được tìm thấy ở vùng núi Trung Á |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ tiếng Tây Ban Nha
- A male given name from Spanish.
Ví dụ
- .
- .
- , !
Họ từ (word family)
cùng gốc MarcoNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ roaMarco
- mượn từ tiếng ÝMarco
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaMarco
thán từ
- từ tiếng LatinhMarcus Paulus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha