Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Người Manhattan, người thổ dân Manhattandanh từ riêngAn indigenous people of North America who lived in present day New York State.
- Quận Manhattandanh từ riêngA borough of New York City, New York, United States, mainly on Manhattan Island; in full, Borough of Manhattan.
- Đảo Manhattandanh từ riêngAn island of New York, United States; in full, Manhattan Island.
- Rượu cốc-tai Manhattandanh từA cocktail made from whiskey, sweet vermouth and bitters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ManhattanDạng gốc (base form)
- ManhattansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Manhattan Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California |
| Manhattan Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Manhattan, thành phố New York, tiểu bang New York, Hoa Kỳ |
| Manhattan Projectdanh từ riêng | danh từ riêng | Dự án Manhattan |
| Manhattan distancedanh từ | danh từ | Khoảng cách Manhattan |
| manhattan plot | Biểu đồ Manhattan | |
| manhattan cocktail | Cocktail Manhattan | |
| Manhattan clam chowderdanh từ | danh từ | Nhiều loại nghêu có màu đỏ do có thêm cà chua |
| Borough of Manhattan | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn ma Manhattan ở hạt Larimer
- Thị trấn ma Manhattan ở hạt Larimer, tiểu bang ColoradoA ghost town in Larimer County, Colorado, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Manhattan- ManhattaneseCủa, hoặc từ, Manhattantính từ
- ManhattanismPhong cách kiến trúc và thiết kế đô thị gắn liền với quận Manhattan, New York của Mỹ, với những tòa nhà cao tầng hỗ trợ các quy tắc tắc nghẽn và dân số quá đôngdanh từ
- ManhattanizeXây dựng nhiều tòa nhà cao tầng hoặc đông đúc ở (một thành phố)động từ
- ManhattanizationViệc xây dựng nhiều tòa nhà cao tầng hoặc có mật độ dày đặc trong một thành phốdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ Unamimënatay“island”
- từ Munseemunahan
Ví dụ
- , — , / , , , / , , Ohio’s , / far-spreading .
- . .
- .