Manga
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Barangay của Aringay, La Union, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Aringay, La Union, Philippines.
- Barangay của Pagadian, Zamboanga del Sur, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Pagadian, Zamboanga del Sur, Philippines.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| manga markdanh từ | danh từ | Biểu tượng hoạt hình; một biểu tượng dùng để biểu thị cảm xúc, chuyển động, v.v. trong bản vẽ; đặc biệt là một từ được sử dụng trong hoặc liên quan đến truyện tranh phong cách Nhật Bản |
| manga fan | Người hâm mộ manga | |
| yuri manga | Truyện tranh bách hợp | |
| manga shop | Cửa hàng manga | |
| manga artist | Họa sĩ manga | |
| manga series | Bộ truyện manga | |
| manga culture | Văn hóa manga | |
| la nouvelle mangadanh từ | danh từ | Phong trào nghệ thuật tập trung vào truyện tranh được sáng tác ở Pháp và Bỉ (bande dessinée), hoặc ở châu Âu mở rộng, theo phong cách truyện tranh Nhật Bản (manga) |
Họ từ (word family)
cùng gốc Manga- manganeseMangandanh từC1
- MangalaVị thần trong Ấn Độ giáo, vị thần của sao Hỏa và chiến tranh, gắn liền với sức mạnh, lòng dũng cảm và sự tốt lànhdanh từ riêng
- manganChiến thắng đạt được năm han, hoặc ba/bốn han với số fu yêu cầu; trị giá 12.000 điểm nếu người chơi thắng ở phía Đông (nhà cái) hoặc 8.000 điểm nếu ngược lạidanh từ
- MangaloreĐồng nghĩa với Mangaluru: một thành phố ở Karnataka, tây nam Ấn Độdanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha