Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ, nổi tiếng với những bãi biểndanh từ riêngA city in Los Angeles County, California, United States, known for its beaches.
- Dạng tỉnh lược của Malibu Baydanh từ riêngEllipsis of Malibu Bay (“California”).
- Người dân bản địa được tìm thấy ở Colombiadanh từ riêngAn indigenous people found in Colombia
- Dạng tỉnh lược của Malibu bay breezedanh từEllipsis of Malibu bay breeze
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MalibuDạng gốc (base form)
- MalibusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Malibu Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Phân khu ở Flint, Texas, Hoa Kỳ |
| Malibu bay breezedanh từ | danh từ | Loại cocktail được làm từ rượu rum dừa (loại rượu rum truyền thống của thương hiệu Malibu), nước ép dứa, nước ép nam việt quất; có hương vị cồn thấp |
| green lights to Malibucụm từ | cụm từ | Liên quan đến một lịch trình đầy tham vọng. Một biểu thức đề cập đến dòng thời gian hoàn hảo, nếu không có sự chậm trễ, mọi thứ sẽ diễn ra theo đúng kế hoạch và mọi người luôn làm việc ngoài giờ |
| the 'Budanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Malibu |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ được nói bởi những người đó
- The language spoken by those people
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng, danh từ
- từ VentureñoHumaliwo
danh từ riêng
- mượn từ Malibumalibu“chief”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .