Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tỉnh cũ của Pays de la Loire, Pháp. Thủ đô: Le Mans.danh từ riêngA former province of Pays de la Loire, France. Capital: Le Mans.
- Tiểu bang Mainedanh từ riêngA state of the United States; probably named for the province in France. Capital: Augusta. Largest city: Portland.
- Thị trấn Maine ở tiểu bang New Yorkdanh từ riêngA town in New York.
- Thị trấn Maine ở hạt Outagamie, tiểu bang Wisconsindanh từ riêngA town in Outagamie County, Wisconsin; named for the state.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Maine lawdanh từ | danh từ | Luật cấm rượu kiểu Maine |
| Maine lobsterdanh từ | danh từ | Tôm hùm Maine |
| Maine Coondanh từ | danh từ | Con mèo nhà lông bán dài, to lớn, có lông tơ thuộc giống mèo có nguồn gốc ở Maine |
| Gulf of Mainedanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Đại Tây Dương, một vịnh trên bờ biển New England, Hoa Kỳ, ngăn cách Vịnh Fundy với Đại Tây Dương |
| North Maine Woodsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý phía bắc của bang Maine ở Hoa Kỳ |
| Maine-iacdanh từ | danh từ | Là người bản địa hoặc cư dân của Maine ở Hoa Kỳ |
| Maine-et-Loiredanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Pays de la Loire, Pháp. Vốn: Angers |
| jumping Frenchmen of Maine syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn hiếm gặp liên quan đến phản xạ giật mình quá mức có thể được mô tả là nhảy không kiểm soát được |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Sông Maine ở tiểu bang Maine
- Sông Maine ở tiểu bang Maine, Hoa KỳA river in Maine, United States, flowing 5.5 miles from Pocomoonshine Lake in Princeton into Crawford Lake in Crawford.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc MaineNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng PhápMaine
- từ tiếng Pháp cổCemaine
- từ tiếng Latinh*Cenomania
danh từ riêng
- từ tiếng IrelandAn Mhaing
Ví dụ
- .
- .
- -1990, .