Dịch

Maine

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tỉnh cũ của Pays de la Loire, Pháp. Thủ đô: Le Mans.danh từ riêngA former province of Pays de la Loire, France. Capital: Le Mans.
  2. Tiểu bang Mainedanh từ riêngA state of the United States; probably named for the province in France. Capital: Augusta. Largest city: Portland.
  3. Thị trấn Maine ở tiểu bang New Yorkdanh từ riêngA town in New York.
  4. Thị trấn Maine ở hạt Outagamie, tiểu bang Wisconsindanh từ riêngA town in Outagamie County, Wisconsin; named for the state.

Cụm từ (phrase)

Maine lawdanh từLuật cấm rượu kiểu Maine
Maine lobsterdanh từTôm hùm Maine
Maine Coondanh từCon mèo nhà lông bán dài, to lớn, có lông tơ thuộc giống mèo có nguồn gốc ở Maine
Gulf of Mainedanh từ riêngVịnh Đại Tây Dương, một vịnh trên bờ biển New England, Hoa Kỳ, ngăn cách Vịnh Fundy với Đại Tây Dương
North Maine Woodsdanh từ riêngKhu vực địa lý phía bắc của bang Maine ở Hoa Kỳ
Maine-iacdanh từLà người bản địa hoặc cư dân của Maine ở Hoa Kỳ
Maine-et-Loiredanh từ riêngTỉnh của Pays de la Loire, Pháp. Vốn: Angers
jumping Frenchmen of Maine syndromedanh từRối loạn hiếm gặp liên quan đến phản xạ giật mình quá mức có thể được mô tả là nhảy không kiểm soát được

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Sông Maine ở tiểu bang Maine
  1. Sông Maine ở tiểu bang Maine, Hoa KỳA river in Maine, United States, flowing 5.5 miles from Pocomoonshine Lake in Princeton into Crawford Lake in Crawford.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng PhápMaine
  2. từ tiếng Pháp cổCemaine
  3. từ tiếng Latinh*Cenomania
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng PhápMaine#Etymology_2_2
  2. từ tiếng LatinhMeduāna

Cùng gốc (doublet)Mayenne

danh từ riêng
  1. từ tiếng IrelandAn Mhaing

Ví dụ

  • .
  • .
  • -1990, .

AI