Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
MLMish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tương tự hoặc có đặc điểm của hệ thống tiếp thị đa cấp (MLM)
tính từ
Resembling or characteristic of a multi-level marketing (MLM) system.
Nguồn gốc
(etymology)
MLM
“multi-level marketing”
+
-ish
Ví dụ
[>
who
is
this
annoying
twit
?]
Somebody
plugging
one
of
those
annoying
MLMish
ads-all-over
sites
where
you
get
credit
for
dragging
people
in
.
AI
1
Tương tự hoặc có đặc điểm của hệ thống tiếp thị đa cấp (MLM)
1
Tương tự hoặc có đặc điểm của hệ thống tiếp thị đa cấp (MLM)
1
Tương tự hoặc có đặc điểm của hệ thống tiếp thị đa cấp (MLM)