Dịch

MIC

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Viết tắt của methylisocyanatedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of methylisocyanate.
  2. Viết tắt của "minor in drink" (rượu)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of minor in consumption (of alcohol).
  3. Viết tắt của Michoacán: một bang của Mexicodanh từ riêngAbbreviation of Michoacán: a state of Mexico.
  4. Viết tắt của 'made in China'tính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of made in China.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MICDạng gốc (base form)
  2. MICsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

open micdanh từSân khấu tự do
hot micdanh từMicrô được bật, đặc biệt là do nhầm lẫn hoặc trục trặc và truyền giọng nói của người dùng không biết gì
mic dropdanh từTrường hợp làm rơi mic
Mic.danh từ riêngViết tắt của Micah
god micdanh từMicrô thường được đặt ở hậu trường hoặc trong phòng điều khiển để nói chuyện với khán giả từ ngoài sân khấu
body micdanh từMicro nhỏ, rảnh tay được đeo gắn vào cơ thể hoặc quần áo
mic-checkđộng từSử dụng kỹ thuật micro của con người để làm gián đoạn bài phát biểu trước công chúng
power micdanh từMicro được hỗ trợ; thường được sử dụng với một máy phát hoặc thu phát vô tuyến

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của cụm công nghiệp quân sự
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of military-industrial complex.

Ví dụ

  • , after-sales .
  • , . , , .

AI