Nghĩa chính
- Trường hợp làm rơi micdanh từAn instance of dropping the mic.
- Đồng nghĩa với drop the micdanh từSynonym of drop the mic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mic dropDạng gốc (base form)
- mic dropsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- : “ .”
- , . , , .