M3
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lượng tiền mặt, tất cả các tài khoản ngân hàng, v.v., cộng với ngoại tệ đang lưu hànhdanh từThe amount of cash, all bank accounts, etc., plus foreign currency in circulation.
- Thứ ba lớndanh từmajor third
- Cỡ ren vít theo hệ mét ISO dành cho vít có đường kính ngoài danh nghĩa là 3 mmdanh từan ISO metric screw thread size for screws with a nominal outer diameter of 3 millimetres
- Một mẫu xe điều hành nhỏ gọn do BMW sản xuấtdanh từa compact executive car model manufactured by BMW
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- M3Dạng gốc (base form)
- M3sSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa