M1
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lượng tiền mặt trong lưu thông cộng với số tiền trong tài khoản ngân hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of cash in circulation plus the amount in bank accounts.
- Số hai, là số nguyên tố Mersenne đầu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number two, as the first Mersenne prime.
- Apple M1, một hệ thống trên chip do Apple thiết kế được giới thiệu vào năm 2020danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Apple M1, a system on a chip designed by Apple which was introduced in 2020.
- Loại súng trường bán tự động từng là súng trường phục vụ của Quân đội Hoa Kỳ trong Thế chiến thứ hai và Chiến tranh Triều Tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A semi-automatic rifle that was the service rifle of the U.S. Army during World War II and the Korean War.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- M1Dạng gốc (base form)
- M1sSố nhiều (plural)